Khung Chương trình đào tạo Tâm lý học Trường học - K69

  1. Trình độ đào tạo: Đại học
  2. Ngành đào tạo: Tâm lí học
  3. Mã ngành: 7310401
  4. Loại hình đào tạo: Chính quy
  5. Thời gian đào tạo: 4 năm
  6. Tổng số tín chỉ: 126 (Chưa kể phần nội dung GDTC và GDQP)

TT

Môn học

Mã học phần

Học kì

Số tín chỉ

Số tiết

Số giờ tự học, tự nghiên cứu

Mã học phần tiên quyết

Khoa
phụ trách chương trình

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm thực địa

LT

BT

TL

I

Khối học vấn chung

 

 

34

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Khối học vấn chung toàn trường

 

 

25

 

 

 

 

 

 

 

1

Triết học Mác Lênin

PHIS 105

1

3

45

0

0

0

90

 

 

2

Kinh tế chính trị Mác Lênin

POLI 104

2

2

30

0

0

0

60

 

 

3

Chủ nghĩa XHKH

POLI 106

2

2

30

0

0

0

60

 

 

4

Lịch sử Đảng

POLI 204

4

2

30

0

0

0

60

 

 

5

Tư tưởng HCM

POLI 202

5

2

30

0

0

0

60

 

 

6.1

Tiếng Anh 1-A1

ENGL 103

1

3

45

0

0

0

90

 

 

6.2.

Tiếng Anh 1-A2

ENGL 104

1

3

45

0

0

0

90

 

 

6.3

Tiếng Pháp 1

FREN 104

1

3

45

0

0

0

90

 

 

6.4

Tiếng Trung 1

CHIN 105

1

3

45

0

0

0

90

 

 

6.5

Tiếng Nga 1

RUSS 105

1

3

45

0

0

0

90

 

 

7.1

Tiếng Anh 2 – A1

ENGL 105

2

3

45

0

0

0

90

Tiếng Anh 1-A1

 

7.2

Tiếng Anh 2 – A2

ENGL 106

2

3

45

0

0

0

90

Tiếng Anh 2-A2

 

7.3

Tiếng Pháp 2

FREN 106

2

3

45

0

0

0

90

Tiếng Pháp 1

 

7.4

Tiếng Trung 2

CHIN 106

2

3

45

0

0

0

90

Tiếng Trung 1

 

7.5

Tiếng Nga 2

RUSS 106

2

3

45

0

0

0

90

Tiếng Nga 1

 

8

Tâm lí học giáo dục

PSYC 101

1

4

60

0

0

0

120

 

 

9

Thống kê xã hội học

MATH 137

2

2

30

0

0

0

60

 

 

10.1

Tiếng Việt thực hành

COMM 106

1

2

30

0

0

0

60

Tự chọn

 

10.2

Nghệ thuật đại cương

COMM 107

1

2

30

0

0

0

60

Tự chọn

 

10.3

Tin học đại cương

COMP 103

1

2

30

0

0

0

60

Tự chọn

 

11

Giáo dục thể chất 1

PHYE 150

1

1

28

0

0

0

 

 

 

12

Giáo dục thể chất 2

PHYE 151

2

1

28

0

0

0

 

 

 

13

Giáo dục thể chất 3

PHYE 250

4

1

28

0

0

0

 

 

 

14

Giáo dục thể chất 4

PHYE 251

4

1

28

0

0

0

 

 

 

15.1

HP1: Đường lối QP và An ninh của ĐCSVN

DEFE 105

 

 

60

 

 

 

 

 

 

15.2

HP2: Công tác quốc phòng và an ninh

DEFE 10630

 

 

30

 

 

 

 

 

 

15.3

HP3: Quân sự chung

DEFE 205

 

 

30

 

 

 

 

 

 

15.4

HP4: Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

DEFE 206

 

 

60

 

 

 

 

 

 

I.2

Khối học vấn chung của nhóm ngành KHXH

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

16

Cơ sở văn hoá Việt Nam

COMM 105

1

2

30

0

0

0

60

 

 

17

Nhập môn Khoa học Xã hội và Nhân văn

COMM 103

2

2

30

0

0

0

60

 

 

18

Nhân học đại cương

COMM 108

2

2

30

0

0

0

60

 

 

19

Xã hội học đại cương

COMM 109

2

2

30

0

0

0

60

 

 

20

Lịch sử văn minh thế giới

COMM 110

2

2

30

0

0

0

60

 

 

II

Khối kiến thức bắt buộc chung của nhóm ngành

 

 

17

 

 

 

 

 

 

 

21

Sinh lí học hoạt động thần kinh

BIOL 157

4

2

20

10

0

0

60

 

 

22

Tâm lí học đại cương

PSYC 121

4

3

30

15

0

0

90

TLHGD

 

23

Tâm lí học nhân cách

PSYC 351

4

3

15

15

15

0

90

TLHGD

 

24

Giáo dục học phổ thông

PSYC 313

4

3

30

15

0

0

90

TLHGD

 

25

Tâm lí học phát triển

PSYC 352

4

3

20

20

5

0

90

TLHGD

 

26

Tâm lí học lao động sư phạm

PSYC 343

5

3

20

10

10

5

90

TLHPT,

TLHNC

 

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.1

Phần bắt buộc (41 TC)

 

 

41

 

 

 

 

 

 

 

27

Nhập môn tâm lí học trường học

PSYC 237

5

3

20

15

10

0

90

TLHPT,

TLHNC

 

28

Tâm lí học xã hội

PSYC 417

5

2

18

3

9

0

60

TLHPT,

TLHNC

 

29

Nhập môn Tâm bệnh học trẻ em và thanh thiếu niên

PSYC 257

5

3

20

20

5

0

90

NMTLHTH

 

30

Giáo dục giá trị sống và kĩ năng sống

PSYC 254

5

3

25

20

0

0

90

TLHPT

 

 

31

Tiếng Anh chuyên ngành

PSYC 255

5

2

15

5

10

0

60

NN2

 

32

Đại cương đánh giá và đo lường trong tâm lí học trường học

PSYC 334

7

3

20

20

5

0

90

NMTLHTH

 

33

Tư vấn trong tâm lí học trường học

PSYC 338

7

4

30

20

5

5

120

Tâm bệnh học

 

34

Tư vấn giới tính và SKSS

PSYC 256

8

2

20

10

0

0

60

TV trong TLHTH

 

35

Tham vấn trong tâm lí học trường học

PSYC 236

7

4

30

20

5

5

120

NMTLHTH

 

36

Các PP nghiên cứu trong TLH trường học

PSYC 322

7

3

15

20

5

5

90

NMTLHTH

 

37

Đánh giá nhân cách trong tâm lí học trường học

PSYC 335

8

3

15

20

5

5

90

ĐC ĐGĐL

 

38

Đánh giá trí tuệ trong tâm lí học trường học

PSYC 336

8

3

15

20

5

5

90

ĐC ĐGĐL

 

39

Phát triển chương trình phòng ngừa toàn trường cho học sinh

PSYC 355

8

3

25

10

10

0

90

NMTLHTH

 

40

Hỗ trợ tâm lí cho học sinh có khó khăn học tập và quan hệ xã hội

PSYC 347

8

3

20

20

5

0

60

NMTLHTH

 

 

Phần tự chọn

(chọn 18 trong 39 tín chỉ)

 

 

18/

39

 

 

 

 

 

 

 

43

Can thiệp khủng hoảng trong học đường

PSYC 458

10

3

15

15

5

0

60

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

44

Hỗ trợ tâm lí học đường cho trẻ khuyết tật và trẻ rối loạn phát triển

PSYC 481

10

3

30

15

0

0

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

45

Tổ chức hoạt động trải nghiệm trong trường học

PSYC 463

10

3

15

15

0

0

60

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

46

Hỗ trợ tâm lí học đường cho trẻ mầm non và tiểu học

PSYC 442

10

3

20

20

5

0

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

47

Hỗ trợ tâm lí học đường cho thanh thiếu niên

PSYC 443

10

3

20

5

5

10

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

48

Hỗ trợ tâm lí học đường cho trẻ bị lạm dụng

PSYC 448

10

3

5

8

2

30

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

49

Hỗ trợ tâm lí học đường cho trẻ em năng khiếu và phát triển sớm

PSYC 449

10

3

20

15

10

0

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

50

Hỗ trợ tâm lí học đường trong các trường dạy nghề, Cao đẳng và Đại học

PSYC 450

10

3

21

9

9

6

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

51

Can thiệp bắt nạt và bạo lực học đường

PSYC 460

10

3

15

15

15

0

90

Tham vấn trong TLHTH và tư vấn trong TLHTH

 

52

Tổ chức dạy học

PSYC 464

10

3

30

15

0

0

90

GDPT

 

53

Giáo dục gia đình

PSYC 473

10

3

30

15

0

0

90

GDPT

 

54

Giáo dục đặc biệt & giáo dục hoà nhập trong trường phổ thông

PSYC 465

10

3

30

15

0

0

90

GDPT

 

55

Tham vấn nhóm

PSYC 466

10

3

30

15

0

0

90

Tham vấn trong TLHTH

 

56

Tâm lí học khác biệt

PSYC 453

10

2

15

6

9

0

60

TLHĐC

 

IV

Thực tập nghề nghiệp

PSYC 399

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập nghề nghiệp 1

 

11

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập nghề nghiệp 2

 

11

6

 

 

 

 

 

 

 

V

Khoá luận

PSYC 499

11

05

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Các học phần cho sinh viên không làm khoá luận tốt nghiệp (05)

 

 

05

 

 

 

 

 

 

 

57

Tham vấn hôn nhân gia đình

PSYC 459

11

3

30

15

0

0

90

 

 

58

Tâm lí học đa văn hoá

PSYC 244

11

2

15

15

0

0

60

 

 

 

Tổng cộng

 

 

126

 

 

 

 

 

 

 

 


Source: 
25-04-2022
Tags